Mặt Bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16
128,000 ₫ – 3,102,000 ₫Khoảng giá: từ 128,000 ₫ đến 3,102,000 ₫
Giao hàng nhanh
Đa dạng hình thức
Hỗ trợ 24/7
Tư vấn mua hàng và sử dụng
Cam kết chất lượng
Thương hiệu uy tín
| Quy cách | BS4504 PN10, BS4504 PN16 |
|---|---|
| Mức ren | DN15 = 1/2″- 12 ly, DN20 = 3/4″ – 14 Ly, DN25 = 1″ – 14 Ly, DN32 = 1 1/4″ – 16 Ly, DN40 = 1 1/2″ – 16 Ly, DN50 = 2″ – 16 Ly, DN65 = 2 1/2″ – 16 Ly, DN80 = 3″ – 18 Ly, DN100 = 4″ – 18 Ly, DN125 = 5″ – 20 Ly, DN150 = 6″ – 20 Ly, DN200 = 8″ – 22 Ly, DN250 = 10” – 24 Ly, DN300 = 12” – 26 Ly |
1 đánh giá cho Mặt Bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.
Thời Gian Giao Hàng Với Sản Phẩm:
1.Với nhu cầu gửi hàng nhanh cửa hàng Hiệp Lợi chúng tôi:
-
- Sẽ báo giá đóng gói, chụp hình xác nhận ( zalo ) theo khách hàng yêu cầu.
- Khách hàng chuyển khoản và được xác nhận.
- Nhân viên bán hàng sẽ chụp phiếu xác nhận giao hàng của nhà vận chuyển.
2.Với nhu cầu gửi chành ( nhà xe ):
-
- Khách hàng cung cấp địa chỉ nhà xe ( trong phạm vi TPHCM ), tên người nhận số điện thoại.
- Khách hàng chuyển khoản và được xác nhận.
- Các chành xe có nhu cầu, phí nhân viên cửa hàng sẽ báo cho quý khách.
- Tùy thuộc vào dòng sản phẩm nhà sản xuất quy định.
- Liên hệ trực tiếp các nhân viên bán hàng để biết thêm chi tiết.
- Các sản phẩm không đúng nhu cầu khách hàng:
-
- Có thể đổi trả trong thời gian 1 2 ngày sau khi mua hàng.
- Các sản phẩm phải còn đầy đủ hộp, hóa đơn mua hàng. Sản phẩm không chày xước hay đã được sử dụng.
- Nếu quý khách ở xa phải báo cho nhân viên bán hàng để đảm bảo không xuất kho sản phẩm sau 12 ngày nhận hàng.
Mọi thắc mắc quý khách vui lòng liên hệ nhân viên bán hàng để được tư vấn và hỗ trợ. Gmail : sale399.hieploi@gmail.com Thời gian làm việc từ T2 đến T7 ( 8h đến 17h )
Mô tả sản phẩm
Mặt bích inox BS4504 PN16 là:
Mặt Bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 là các loại mặt bích được sử dụng trong hệ thống ống và đường ống công nghiệp.
BS4504 là một tiêu chuẩn kỹ thuật của Vương quốc Anh, đề cập đến kích thước và áp suất của các mặt bích. PN10 và PN16 chỉ ra áp suất định mức tương ứng của các mặt bích, trong đó PN10 thích hợp cho áp suất là 10 bar (1 megapascal) và PN16 thích hợp cho áp suất là 16 bar (1.6 megapascal).
Chất liệu inox 304 (hay còn được gọi là thép không gỉ 304) là một loại thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp. Nó là một loại thép không gỉ austenitic có thành phần chủ yếu là sắt (Fe) với một phần trăm crom (Cr) khoảng 18% và phần trăm nickel (Ni) khoảng 8%. Thép không gỉ 304 có khả năng chống ăn mòn tốt và khá bền trong nhiều môi trường, bao gồm cả môi trường ẩm ướt và axit nhẹ. Do đó, nó thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính bền, độ bền và chống ăn mòn cao, như hệ thống ống dẫn nước, ống dẫn hóa chất và các thiết bị liên quan khác trong công nghiệp.

mat bich inox jis10k bs4504 / bs4504pn16
Dưới đây là các ưu điểm và nhược điểm của Mặt Bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16:
Ưu điểm:
- Chất liệu chống ăn mòn: Mặt bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 được làm từ inox, đặc biệt là inox 304, có khả năng chống ăn mòn tốt. Điều này làm cho chúng phù hợp với các ứng dụng trong các môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với các chất ăn mòn nhẹ.
- Độ bền cao: Inox là một vật liệu có độ bền cao và kháng va đập tốt. Mặt bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 có khả năng chịu được tải trọng và áp lực cao trong hệ thống ống.
- Dễ gia công: Inox là một chất liệu dễ gia công, cho phép mặt bích được cắt, uốn và gia công một cách dễ dàng. Điều này giúp trong việc lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống.
Nhược điểm:
- Giá đắt: Inox là một chất liệu có giá thành cao hơn so với một số vật liệu khác. Do đó, mặt bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 có thể có giá đắt hơn so với các loại mặt bích làm từ chất liệu khác.
- Trọng lượng: Inox có mật độ cao, dẫn đến mặt bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 có trọng lượng khá nặng. Điều này có thể làm tăng khó khăn trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.
- Dễ bị xước: Mặt bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 có thể dễ bị xước hoặc trầy xước trên bề mặt. Việc chăm sóc và bảo dưỡng đúng cách là cần thiết để duy trì ngoại hình và chất lượng của chúng.
Để sử dụng mặt bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16, bạn có thể tuân theo các bước sau:
- Kiểm tra kiểu và kích thước: Xác định kiểu mặt bích (PN10 hoặc PN16) và kích thước chính xác của mặt bích cần sử dụng. Đảm bảo rằng nó phù hợp với yêu cầu và kích thước của hệ thống ống.
- Chuẩn bị bề mặt: Đảm bảo bề mặt của ống và mặt bích là sạch và không có bất kỳ chất bẩn, dầu mỡ hoặc rỉ sét nào. Sử dụng các công cụ và chất tẩy rửa phù hợp để làm sạch nếu cần thiết.
- Xếp mặt bích: Đặt mặt bích lên mặt đầu ống và căn chỉnh các lỗ trên mặt bích với các lỗ trên ống. Đảm bảo lưu ý hướng và vị trí của mặt bích để nó lắp đúng vị trí.
- Gắn bu lông: Đặt bu lông vào các lỗ trên mặt bích và ống. Đảm bảo rằng các bu lông được đặt đều và chặt chẽ.
- Siết bu lông: Sử dụng công cụ thích hợp (như chìa vặn hoặc tua vít) để siết chặt các bu lông theo đúng thứ tự và quy trình. Đảm bảo siết bu lông theo yêu cầu đúng áp suất và tuân thủ các quy định an toàn.
- Kiểm tra kín nước: Sau khi bu lông được siết chặt, kiểm tra kín nước bằng cách áp dụng áp suất dưới dạng nước hoặc khí nén vào hệ thống. Kiểm tra xem có bất kỳ rò rỉ nào xảy ra và sửa chữa nếu cần thiết.
Mặt Bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 có các chức năng và lợi ích sau:
- Chức năng kết nối: Mặt bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 được sử dụng để kết nối các ống và bộ phận trong hệ thống ống công nghiệp. Chúng cung cấp một liên kết chắc chắn và đáng tin cậy giữa các phần của hệ thống ống.
- Tính linh hoạt: Mặt bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 có thể được sử dụng trong nhiều loại ứng dụng công nghiệp khác nhau, bao gồm hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý hóa chất, hệ thống dầu khí và nhiều ứng dụng khác.
- Khả năng chịu áp lực cao: Mặt bích Inox BS4504 PN10 có khả năng chịu áp lực định mức là 10 bar (1 megapascal), trong khi mặt bích Inox BS4504 PN16 có khả năng chịu áp lực định mức là 16 bar (1,6 megapascal). Điều này cho phép chúng hoạt động hiệu quả trong các hệ thống yêu cầu áp suất cao.
- Chống ăn mòn: Chất liệu inox, đặc biệt là inox 304, có khả năng chống ăn mòn cao. Mặt bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 giúp đảm bảo sự bền vững và tuổi thọ của hệ thống ống trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với các chất ăn mòn nhẹ.
- Dễ lắp đặt và bảo trì: Mặt bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 có thiết kế đơn giản và dễ dàng lắp đặt. Chúng cũng dễ dàng để tháo rời khi cần thiết cho việc bảo trì và sửa chữa hệ thống ống.
- Tính thẩm mỹ: Với vẻ ngoài bóng bẩy và sáng bóng của inox, mặt bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16 mang đến một vẻ đẹp thẩm mỹ và chuyên nghiệp cho hệ thống ống.
Thời Gian Giao Hàng Với Sản Phẩm Mặt Bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16:
1. Với nhu cầu gửi hàng nhanh cửa hàng Hiệp Lợi chúng tôi:
Sẽ báo giá đóng gói, chụp hình xác nhận ( zalo ) theo khách hàng yêu cầu.
Khách hàng chuyển khoản và được xác nhận.
Nhân viên bán hàng sẽ chụp phiếu xác nhận giao hàng của nhà vận chuyển.
2. Với nhu cầu gửi chành ( nhà xe ):
Khách hàng cung cấp địa chỉ nhà xe ( trong phạm vi TPHCM ), tên người nhận số điện thoại.
Khách hàng chuyển khoản và được xác nhận.
Các chành xe có nhu cầu phí nhân viên cửa hàng sẽ báo cho quý khách.
Chính Sách Bảo Hành Đối Với Mặt Bích Inox BS4504 PN10 / BS4504 PN16:
1. Tùy thuộc vào dòng sản phẩm nhà sản xuất quy định.
2. Liên hệ trực tiếp các nhân viên bán hàng để biết thêm chi tiết.
3. Các sản phẩm không đúng nhu cầu khách hàng:
- Có thể đổi trả trong thời gian 1 2 ngày sau khí mua hàng.
- các sản phẩm phải còn đầy đủ hộp, hóa đơn mua hàng.
- Sản phẩm không chày xước hay đã được sử dụng.
- Nếu quý khách ở xa phải báo cho nhân viên bán hàng để đảm bảo không xuất kho sản phẩm sau 1 2 ngày nhận hàng.

Phat –
sản phẩm như hình, giao hàng nhanh, đóng gói chăn chắn